Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化妆室
化妆室
hoá trang thất
phòng trang điểm; phòng hóa trang
3 nghĩa#45535
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng trang điểm; phòng hóa trang
- ?
Phòng trang điểm ở đâu?
- 貳名danh từ
phòng hoá trang; phòng thay đồ
- 參名danh từ
phòng vệ sinh; phòng thay đồ trang điểm
- ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
化妆室
Phồn thể化妝室
hoá trang thất
phòng trang điểm; phòng hóa trang
3 nghĩa#45535
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng trang điểm; phòng hóa trang
- ?
Phòng trang điểm ở đâu?
- 貳名danh từ
phòng hoá trang; phòng thay đồ
- 參名danh từ
phòng vệ sinh; phòng thay đồ trang điểm
- ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.