Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
/
务期
务期
vụ kỳ
nhất thiết phải (hoàn thành đúng hạn, làm cho triệt để, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất thiết phải (hoàn thành đúng hạn, làm cho triệt để, v.v.)
- 。
Phải hoàn thành nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ务期
Phồn thể務期
vụ kỳ
nhất thiết phải (hoàn thành đúng hạn, làm cho triệt để, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất thiết phải (hoàn thành đúng hạn, làm cho triệt để, v.v.)
- 。
Phải hoàn thành nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.