/
务实
务实
vụ thực
thực tế; thiết thực; thực dụng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thực tế; thiết thực; thực dụng
- 。
Chúng ta nên thực tế.
- 貳形tính từ
thực tế; thiết thực; thực dụng
- 。
Anh ấy là một người rất thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
务实
Phồn thể務實
vụ thực
thực tế; thiết thực; thực dụng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thực tế; thiết thực; thực dụng
- 。
Chúng ta nên thực tế.
- 貳形tính từ
thực tế; thiết thực; thực dụng
- 。
Anh ấy là một người rất thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.