击刺

击刺
kích thích

đâm, chích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm, chích

    • Anh ta dùng dao đâm kẻ thù.

  2. động từ

    giũa; đẽo gọt

    • Anh ấy dùng kiếm đâm kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.