凸面

凸面
miàn
đột diện

mặt lồi; bề mặt lồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt lồi; bề mặt lồi

    • Cái gương này là mặt lồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.