凭藉

凭藉
píngjiè
bằng tá

dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

    • Anh ấy đã thành công nhờ vào nỗ lực của bản thân.

  2. động từ

    dựa vào; nhờ vào; chiến trận; vũ khí

  3. giới từ

    bằng; dùng; lấy; để

    • Anh ấy đã thành công nhờ sự nỗ lực.

  4. giới từ

    may mắn nhờ có; nhờ vào

    • Nhờ sự nỗ lực của anh ấy, anh ấy đã thành công.

  5. động từ

    nương vào; dựa vào; nhờ vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.