Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内里
内里
nội lý
bên trong; nội tâm
1 nghĩa#43660
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên trong; nội tâm
- 。
Bên trong chiếc áo này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
内里
Phồn thể內裡
nội lý
bên trong; nội tâm
1 nghĩa#43660
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên trong; nội tâm
- 。
Bên trong chiếc áo này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.