Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内装
内装
nội trang
đựng bên trong; chứa bên trong
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đựng bên trong; chứa bên trong
- 。
Cái hộp này chứa đầy sách.
- 貳名danh từ
nội thất; trang trí nội thất
- 。
Nội thất của căn nhà này rất đẹp.
- 參动động từ
trang bị bên trong; nội thất
- 。
Chiếc điện thoại này được lắp chip mới nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内装
Phồn thể內裝
nội trang
đựng bên trong; chứa bên trong
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đựng bên trong; chứa bên trong
- 。
Cái hộp này chứa đầy sách.
- 貳名danh từ
nội thất; trang trí nội thất
- 。
Nội thất của căn nhà này rất đẹp.
- 參动động từ
trang bị bên trong; nội thất
- 。
Chiếc điện thoại này được lắp chip mới nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.