Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内袋
内袋
nội đại
túi trong; túi lót bên trong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi trong; túi lót bên trong
- 。
Cái túi này có túi bên trong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
内袋
Phồn thể內袋
nội đại
túi trong; túi lót bên trong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi trong; túi lót bên trong
- 。
Cái túi này có túi bên trong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.