Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内臣
内臣
nội thần
quan nội thần; hoạn quan hầu cận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan nội thần; hoạn quan hầu cận
- 。
Nội thần phụ trách quản lý công việc trong cung đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内臣
Phồn thể內臣
nội thần
quan nội thần; hoạn quan hầu cận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan nội thần; hoạn quan hầu cận
- 。
Nội thần phụ trách quản lý công việc trong cung đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.