Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内膜
内膜
nội mạc
màng trong; nội mạc (lớp lót bên trong của cơ quan hoặc khoang cơ thể)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng trong; nội mạc (lớp lót bên trong của cơ quan hoặc khoang cơ thể)
- 。
Nội mạc tử cung là lớp bên trong của tử cung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
内膜
Phồn thể內膜
nội mạc
màng trong; nội mạc (lớp lót bên trong của cơ quan hoặc khoang cơ thể)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng trong; nội mạc (lớp lót bên trong của cơ quan hoặc khoang cơ thể)
- 。
Nội mạc tử cung là lớp bên trong của tử cung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.