Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内胎
内胎
nội thai
ruột (săm) lốp xe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruột (săm) lốp xe
- 。
Săm xe đạp bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 台thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
内胎
Phồn thể內胎
nội thai
ruột (săm) lốp xe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruột (săm) lốp xe
- 。
Săm xe đạp bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.