Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内胆
内胆
nội đảm
ruột trong; bình chứa bên trong; lớp lót bên trong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruột trong; bình chứa bên trong; lớp lót bên trong
- 。
Ruột bình thủy này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
内胆
Phồn thể內膽
nội đảm
ruột trong; bình chứa bên trong; lớp lót bên trong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruột trong; bình chứa bên trong; lớp lót bên trong
- 。
Ruột bình thủy này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.