内联

内联
nèilián
nội liên

nội tuyến; (tin học) inline

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nội tuyến; (tin học) inline

    • Hàm nội tuyến có thể cải thiện hiệu suất chương trình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.