Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内置
内置
nội trí
tích hợp sẵn; nội trang; (của thiết bị) có sẵn bên trong
1 nghĩa#38211
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tích hợp sẵn; nội trang; (của thiết bị) có sẵn bên trong
- 。
Chiếc điện thoại này có camera tích hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
内置
Phồn thể內置
nội trí
tích hợp sẵn; nội trang; (của thiết bị) có sẵn bên trong
1 nghĩa#38211
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tích hợp sẵn; nội trang; (của thiết bị) có sẵn bên trong
- 。
Chiếc điện thoại này có camera tích hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.