内眦

内眦
nèi
nội tý

góc mắt trong; nội mi (giải phẫu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc mắt trong; nội mi (giải phẫu)

    • Khóe mắt trong là góc bên trong của mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.