Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内爆
内爆
nội bộc
nổ vào trong; nội nổ (implode)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổ vào trong; nội nổ (implode)
- 。
Tòa nhà cũ này đã bị nổ tung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
内爆
Phồn thể內爆
nội bộc
nổ vào trong; nội nổ (implode)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổ vào trong; nội nổ (implode)
- 。
Tòa nhà cũ này đã bị nổ tung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.