Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内涝
内涝
nội lạo
ngập úng (do nước mưa hoặc nước ngầm tích tụ bên trong)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngập úng (do nước mưa hoặc nước ngầm tích tụ bên trong)
- 。
Ngập úng đô thị là một vấn đề nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内涝
Phồn thể內澇
nội lạo
ngập úng (do nước mưa hoặc nước ngầm tích tụ bên trong)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngập úng (do nước mưa hoặc nước ngầm tích tụ bên trong)
- 。
Ngập úng đô thị là một vấn đề nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.