内海

内海
nèihǎi
nội hải

biển nội địa; nội hải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển nội địa; nội hải

    • Địa Trung Hải là một biển nội địa.

  2. danh từ

    vùng biển nội địa; nội hải (biển nằm hoàn toàn trong lãnh thổ một quốc gia)

    • Biển Bột Hải là một nội hải của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.