内流河

内流河
nèiliú
nội lưu hà

sông nội lưu (sông không đổ ra biển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sông nội lưu (sông không đổ ra biển)

    • Sông nội lưu là sông chảy vào hồ nội địa hoặc biến mất trong sa mạc.

  2. danh từ

    sông nội lưu (sông chảy vào sa mạc hoặc hồ muối, không đổ ra biển)

    • Sông Tarim là con sông nội lưu lớn nhất Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.