Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内河
内河
nội hà
sông nội địa; đường thủy nội địa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông nội địa; đường thủy nội địa
- 。
Con sông nội địa này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
内河
Phồn thể內河
nội hà
sông nội địa; đường thủy nội địa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông nội địa; đường thủy nội địa
- 。
Con sông nội địa này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.