Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内插
内插
nội sáp
cắm trong; lắp trong (phần cứng nội bộ, không phải ngoại vi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắm trong; lắp trong (phần cứng nội bộ, không phải ngoại vi)
- 。
Con chip này được cài đặt bên trong.
- 貳动động từ
nội suy; nội suy (toán học)
- 。
Hàm này có thể nội suy.
- 參动động từ
nội suy; phép nội suy
- 。
Dữ liệu này cần được nội suy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内插
Phồn thể內插
nội sáp
cắm trong; lắp trong (phần cứng nội bộ, không phải ngoại vi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắm trong; lắp trong (phần cứng nội bộ, không phải ngoại vi)
- 。
Con chip này được cài đặt bên trong.
- 貳动động từ
nội suy; nội suy (toán học)
- 。
Hàm này có thể nội suy.
- 參动động từ
nội suy; phép nội suy
- 。
Dữ liệu này cần được nội suy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.