内心戏

内心戏
nèixīn
nội tâm hí

nội tâm kịch; tâm lý kịch tính bên trong; (khẩu) drama nội tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nội tâm kịch; tâm lý kịch tính bên trong; (khẩu) drama nội tâm

    • Bộ phim này có nhiều kịch tính tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.