Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内射
内射
nội xạ
xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)
- 。
Anh ấy đã xuất tinh bên trong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
内射
Phồn thể內射
nội xạ
xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)
- 。
Anh ấy đã xuất tinh bên trong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.