内射

内射
nèishè
nội xạ

xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)

    • Anh ấy đã xuất tinh bên trong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.