内宾

内宾
nèibīn
nội tân

khách trong nước; khách nội địa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách trong nước; khách nội địa

    • Khách nội địa xin mời đi lối này.

  2. danh từ

    khách nội địa; khách trong nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.