内室

内室
nèishì
nội thất

phòng trong; buồng trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng trong; buồng trong

    • Phòng trong rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    buồng trong; phòng ngủ riêng

    • Căn phòng ngủ này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.