内定

内定
nèidìng
nội định

quyết định nội bộ (chọn người mà chưa công bố); chỉ định ngầm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyết định nội bộ (chọn người mà chưa công bố); chỉ định ngầm

    • Anh ấy đã được nội định làm giám đốc tiếp theo.

  2. động từ

    quyết định nội bộ; chỉ định ngầm (không công khai)

    • Vị trí này đã được quyết định nội bộ rồi.

  3. động từ

    quyết định nội bộ (từ trước); đã ngầm định sẵn

    • Chuyện này đã được định sẵn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.