Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内城
内城
nội thành
khu nội thành; thành trong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu nội thành; thành trong
- 。
Trong nội thành có rất nhiều kiến trúc cổ kính.
- 貳名danh từ
khu nội thành; thành bên trong
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
内城
Phồn thể內城
nội thành
khu nội thành; thành trong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu nội thành; thành trong
- 。
Trong nội thành có rất nhiều kiến trúc cổ kính.
- 貳名danh từ
khu nội thành; thành bên trong
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.