Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内场
内场
nội trường
khu vực bên trong; sân trong
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực bên trong; sân trong
- 。
Khu vực bên trong rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
khu bếp (khu vực bếp của nhà hàng, đối lập với phòng ăn)
- 。
Công việc ở bếp rất bận rộn.
- 參名danh từ
khu vực nội sân (trong bóng chày v.v.)
- 。
Trận đấu trong sân rất hay.
- 肆名danh từ
khu vực phía sau bàn trên sân khấu (trong kinh kịch); hậu trường
- 。
Nội trường là nơi diễn viên chuẩn bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内场
Phồn thể內場
nội trường
khu vực bên trong; sân trong
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực bên trong; sân trong
- 。
Khu vực bên trong rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
khu bếp (khu vực bếp của nhà hàng, đối lập với phòng ăn)
- 。
Công việc ở bếp rất bận rộn.
- 參名danh từ
khu vực nội sân (trong bóng chày v.v.)
- 。
Trận đấu trong sân rất hay.
- 肆名danh từ
khu vực phía sau bàn trên sân khấu (trong kinh kịch); hậu trường
- 。
Nội trường là nơi diễn viên chuẩn bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.