Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内务部
内务部
nội vụ bộ
Bộ Nội vụ
1 nghĩa#21699
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Nội vụ
- 。
Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nội bộ của quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内务部
Phồn thể內務部
nội vụ bộ
Bộ Nội vụ
1 nghĩa#21699
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Nội vụ
- 。
Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nội bộ của quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.