内切

内切
nèiqiē
nội tiếp

nội tiếp (toán học); tiếp tuyến bên trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nội tiếp (toán học); tiếp tuyến bên trong

    • Đường tròn nội tiếp là đường tròn nội tiếp của tam giác.

  2. động từ

    tiếp xúc trong; (hình học) nội tiếp

    • Hình tròn này và hình tròn kia nội tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.