全额

全额
quáné
toàn ngạch

toàn bộ số tiền; toàn ngạch; đủ số

2 nghĩa#23669
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn bộ số tiền; toàn ngạch; đủ số

    • Xin hãy thanh toán toàn bộ số tiền.

  2. danh từ

    toàn bộ; trọn vẹn; đầy đủ (về bồi thường, học bổng, sản lượng...)

    • Anh ấy đã nhận được học bổng toàn phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.