全都

全都
quándōu
toàn đô

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1063
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    表示完全、没有遗漏、一个不少biǎoshì wánquán、méiyǒu yíluò、yī ge búshǎo

    • Chúng tôi đều thích ăn cơm.

  2. trạng từ

    tất cả; toàn bộ; đều

    表示没有例外,一个也不少biǎoshì méiyǒu lìwài, yī ge yě búshǎo

    • Bọn họ đều đến cả rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.