全网

全网
quánwǎng
toàn võng

toàn bộ mạng internet; khắp mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn bộ mạng internet; khắp mạng

    • Video này rất hot trên toàn mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.