全等形

全等形
quánděngxíng
toàn đẳng hình

hình đồng dạng bằng nhau; hình toàn đẳng (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình đồng dạng bằng nhau; hình toàn đẳng (toán học)

    • Hai hình tam giác này là hình toàn đẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.