Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全盘
全盘
toàn bàn
toàn bộ; toàn diện
2 nghĩa#31053
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
toàn bộ; toàn diện
- 。
Chúng ta nên xem xét vấn đề này một cách toàn diện.
- 貳形tính từ
đầy đủ; toàn vẹn
- 。
Chúng ta cần một kế hoạch toàn diện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全盘
Phồn thể全盤
toàn bàn
toàn bộ; toàn diện
2 nghĩa#31053
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
toàn bộ; toàn diện
- 。
Chúng ta nên xem xét vấn đề này một cách toàn diện.
- 貳形tính từ
đầy đủ; toàn vẹn
- 。
Chúng ta cần một kế hoạch toàn diện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.