全愈

全愈
quán
toàn dũ

bình phục; khỏi bệnh hoàn toàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bình phục; khỏi bệnh hoàn toàn(kế thừa)

    病或伤完全好了;恢复健康bìng huò shāng wánquán hǎole; huīfù jiànkāng

    • Anh ấy đã hoàn toàn bình phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.