全情投入

全情投入
quánqíngtóu
toàn tình đầu nhập

dốc toàn tâm toàn ý; đầu tư cả trái tim và tâm hồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dốc toàn tâm toàn ý; đầu tư cả trái tim và tâm hồn

    • Anh ấy toàn tâm toàn ý vào công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.