全复

全复
quán
toàn phục

hoàn toàn; toàn bộ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn; toàn bộ

    • Anh ấy đã hoàn toàn bình phục.

  2. tính từ

    hồi phục hoàn toàn

    • Anh ấy đã hoàn toàn bình phục rồi.

  3. động từ

    hồi phục hoàn toàn; bình phục hoàn toàn

    • Bệnh của anh ấy đã khỏi hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.