Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全复
全复
toàn phục
hoàn toàn; toàn bộ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hoàn toàn; toàn bộ
- 。
Anh ấy đã hoàn toàn bình phục.
- 貳形tính từ
hồi phục hoàn toàn
- 。
Anh ấy đã hoàn toàn bình phục rồi.
- 參动động từ
hồi phục hoàn toàn; bình phục hoàn toàn
- 。
Bệnh của anh ấy đã khỏi hoàn toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全复
Phồn thể全復
toàn phục
hoàn toàn; toàn bộ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hoàn toàn; toàn bộ
- 。
Anh ấy đã hoàn toàn bình phục.
- 貳形tính từ
hồi phục hoàn toàn
- 。
Anh ấy đã hoàn toàn bình phục rồi.
- 參动động từ
hồi phục hoàn toàn; bình phục hoàn toàn
- 。
Bệnh của anh ấy đã khỏi hoàn toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.