Tới nội dung chính

全员

全员
quányuán
toàn viên

toàn thể nhân viên; toàn bộ cán bộ

1 nghĩa#16589
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    toàn thể nhân viên; toàn bộ cán bộ

    • ?

      Toàn bộ nhân viên đã đến đủ chưa?

全
quán
toàn
BỘ THỦ⼊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu