全员

全员
quányuán
toàn viên

toàn thể nhân viên; toàn bộ cán bộ

1 nghĩa#16589
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn thể nhân viên; toàn bộ cán bộ

    • Toàn bộ nhân viên đã đến đủ chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.