全同

全同
quántóng
toàn đồng

hoàn toàn giống nhau; y hệt như nhau (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn giống nhau; y hệt như nhau (khẩu)

    • Nghĩa của hai từ này hoàn toàn giống nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.