全勤

全勤
quánqín
toàn cần

chuyên cần đầy đủ; không vắng mặt ngày nào; chuyên cần tuyệt đối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyên cần đầy đủ; không vắng mặt ngày nào; chuyên cần tuyệt đối

    • Anh ấy có mặt đầy đủ trong tháng này.

  2. danh từ

    chuyên cần đầy đủ; không vắng mặt

    • Anh ấy đi làm đầy đủ cả tháng này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.