Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全勤
全勤
toàn cần
chuyên cần đầy đủ; không vắng mặt ngày nào; chuyên cần tuyệt đối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên cần đầy đủ; không vắng mặt ngày nào; chuyên cần tuyệt đối
- 。
Anh ấy có mặt đầy đủ trong tháng này.
- 貳名danh từ
chuyên cần đầy đủ; không vắng mặt
- 。
Anh ấy đi làm đầy đủ cả tháng này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全勤
Phồn thể全
toàn cần
chuyên cần đầy đủ; không vắng mặt ngày nào; chuyên cần tuyệt đối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên cần đầy đủ; không vắng mặt ngày nào; chuyên cần tuyệt đối
- 。
Anh ấy có mặt đầy đủ trong tháng này.
- 貳名danh từ
chuyên cần đầy đủ; không vắng mặt
- 。
Anh ấy đi làm đầy đủ cả tháng này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.