全会

全会
quánhuì
toàn hội

phiên họp toàn thể; hội nghị toàn thể

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiên họp toàn thể; hội nghị toàn thể

    • Phiên họp toàn thể đã nhất trí thông qua nghị quyết này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.