全优

全优
quányōu
toàn ưu

xuất sắc toàn diện; đạt loại ưu tất cả các môn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc toàn diện; đạt loại ưu tất cả các môn

    • Thành tích của anh ấy là xuất sắc toàn diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.