全休

全休
quánxiū
toàn hưu

nghỉ ngơi hoàn toàn (sau khi ốm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ ngơi hoàn toàn (sau khi ốm)

    • Anh ấy cần nghỉ ngơi hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.