Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全份
全份
toàn phần
trọn bộ; đầy đủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trọn bộ; đầy đủ
- 。
Làm ơn cho tôi một suất ăn sáng đầy đủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
全份
Phồn thể全
toàn phần
trọn bộ; đầy đủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trọn bộ; đầy đủ
- 。
Làm ơn cho tôi một suất ăn sáng đầy đủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.