全份

全份
quánfèn
toàn phần

trọn bộ; đầy đủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trọn bộ; đầy đủ

    • Làm ơn cho tôi một suất ăn sáng đầy đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.