入席

入席
nhập tịch

vào bàn; ngồi vào chỗ (tại bàn tiệc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. vào bàn; ngồi vào chỗ (tại bàn tiệc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.