入场式

入场式
chǎngshì
nhập trường thức

lễ diễu hành vào sân; lễ nhập trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ diễu hành vào sân; lễ nhập trường

    • Lễ khai mạc đã bắt đầu.

  2. danh từ

    lễ diễu hành khai mạc; lễ nhập trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.