- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
lễ diễu hành vào sân; lễ nhập trường
lễ diễu hành vào sân; lễ nhập trường
Lễ khai mạc đã bắt đầu.
lễ diễu hành khai mạc; lễ nhập trường
lễ diễu hành vào sân; lễ nhập trường
lễ diễu hành vào sân; lễ nhập trường
Lễ khai mạc đã bắt đầu.
lễ diễu hành khai mạc; lễ nhập trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.