- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
Nhập gia tùy tục.
Nhập gia thì phải tùy tục.
Nhập gia hỏi tục, nhập giang tùy khúc [thành ngữ]
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
Nhập gia tùy tục.
Nhập gia thì phải tùy tục.
Nhập gia hỏi tục, nhập giang tùy khúc [thành ngữ]
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.