争面子

争面子
zhēngmiànzi
tranh diện tử

tranh thể diện; làm rạng danh (trường, gia đình...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thể diện; làm rạng danh (trường, gia đình...)

    • Anh ấy muốn giữ thể diện nên rất nỗ lực.

  2. động từ

    tranh thể diện; giữ thể diện; làm đẹp mặt

    • Anh ấy luôn thích giữ thể diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.